công trường
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khu vực rộng lớn nơi tiến hành các hoạt động xây dựng, khai thác hoặc sản xuất: "công trường" chỉ địa điểm tập trung nhân lực, máy móc và vật liệu để thực hiện các dự án như xây nhà, làm đường, khai thác mỏ, hay lắp ráp công trình lớn.
- Nơi diễn ra công việc chuyên nghiệp, quy mô lớn: "công trường" thường gắn với các hoạt động có tổ chức, cần sự phối hợp nhiều bộ phận.
Ví dụ sử dụng
- (Khu vực xây dựng có nhiều phương tiện và người lao động.)
- (Anh ấy làm việc ở nơi khai thác than quy mô lớn.)
- (Khu vực đang thực hiện việc xây cầu lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "công trường đô thị": khu vực xây dựng trong thành phố, thường gây ảnh hưởng đến giao thông và sinh hoạt.
- Công trường đô thị gây ùn tắc giao thông. (Khu vực xây dựng trong thành phố làm tắc đường.)
- "công trường dự án": địa điểm thực hiện một dự án cụ thể, có kế hoạch và ngân sách riêng.
- Công trường dự án điện gió nằm trên đồi cao. (Khu vực thực hiện dự án điện gió ở trên đồi.)
Biến thể và từ gần giống
- Trường (danh từ): khu vực, địa điểm rộng (thường trong từ ghép).
- Trường đua (khu vực tổ chức đua xe), trường bắn (khu vực tập bắn súng).
- Công xưởng (danh từ): nơi sản xuất hàng hóa, thường trong nhà xưởng, không ngoài trời như công trường.
- Công xưởng sản xuất linh kiện điện tử. (Nhà máy làm linh kiện điện tử.)
Từ đồng nghĩa
- Khu vực thi công: địa điểm đang được xây dựng hoặc sửa chữa.
- Địa điểm xây dựng: nơi diễn ra hoạt động xây dựng.
- Chỗ làm việc: nơi tập trung lao động (trong ngữ cảnh chuyên nghiệp).
Thành ngữ liên quan
- Công trường sôi động: mô tả nơi làm việc náo nhiệt, có nhiều hoạt động.
- Công trường sôi động tiếng máy móc. (Khu vực xây dựng ồn ào với máy móc hoạt động.)
- Rời công trường: kết thúc ca làm việc hoặc hoàn thành dự án.
- Công nhân rời công trường khi trời tối. (Người lao động ra về khỏi khu vực xây dựng khi trời tối.)